湊趣兒

thấu thú nhi

Hán Việt: thấu thú nhi

Tổng quan

chiều lòng: chiều ý/trêu/chọc/chòng ghẹo/đùa bỡn

Cấu tạo: (thấu) + (thú) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều lòng: chiều ý/trêu/chọc/chòng ghẹo/đùa bỡn
  • Cihui 1. chiều lòng; chiều ý。迎合別人的興趣,叫別人高興。 2. trêu; chọc; chòng ghẹo; đùa bỡn。逗笑取樂。 他跟我很熟,所以故意拿我湊趣兒。 anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使人高興,逗趣取笑。如:「爺爺最會湊趣兒了。」 2.迎合別人的興致。《紅樓夢》第四四回:「賴大媽媽見賈母尚這等高興,也少不得來湊趣兒,領著些嬤嬤們也來敬酒。」

Eng

  • Cihui 湊趣兒 òuqùr ►See còuqù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨好