湖光山色

hú guāng shān sè hồ quang san sắc

Hán Việt: hồ quang san sắc · Pinyin: hú guāng shān sè

Tổng quan

cảnh hồ và núi non (thành ngữ) | phong cảnh hồ núi đẹp

Cấu tạo: (hồ) + (quang) + (san) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh hồ và núi non (thành ngữ) | phong cảnh hồ núi đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖水的波光,山中的景色。形容美好的自然風景。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一七.歷代人物》:「杭城湖光山色之秀,鍾為人物,所以清奇傑特,為天下冠。」《儒林外史》第三五回:「園內軒窗四啟,看著湖光山色,真如仙境。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湖的风光,山的景色。指有水有山,风景秀丽。

Eng

  • CC-CEDICT scenic lakes and mountain (idiom); beautiful lake and mountain landscape
  • Cihui 湖光山色 úguāngshānsè f.e. natural beauty of lakes and mountains