湧泉
dũng tuyền
Hán Việt: dũng tuyền · Pinyin: yǒng quán
Tổng quan
suối phun
1.亦作"涌泉"。 2.水向上喷出的泉。 3.中医针灸穴位名。
1.從下向上冒出的泉水。《漢書.卷六.武帝紀》:「秋七月,地震,往往湧泉出。」《西遊記》第二九回:「那國王心生煩惱,淚若湧泉。」也作「涌泉」。 2.位於兩腳足心的穴道。《西遊記》第三九回:「呼的一口氣,吹入咽喉,度下重樓,轉明堂,徑至丹田,從湧泉倒返泥垣宮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ suối phun
- Tần suất từ Suối ngầm, chảy vọt lên mặt đất.; uối ngầm, chảy vọt lên mặt đất
- Biên soạn bubbling fountain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從下向上冒出的泉水。《漢書.卷六.武帝紀》:「秋七月,地震,往往湧泉出。」《西遊記》第二九回:「那國王心生煩惱,淚若湧泉。」也作「涌泉」。 2.位於兩腳足心的穴道。《西遊記》第三九回:「呼的一口氣,吹入咽喉,度下重樓,轉明堂,徑至丹田,從湧泉倒返泥垣宮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"涌泉"。 2.水向上喷出的泉。 3.中医针灸穴位名。
Eng
- JMdict bubbling spring
- JMdict gushing spring
- JMdict fountain
- Cihui gushing spring; see 湧泉穴; 涌泉穴
- Tần suất từ n. bubbling fountain
Đức
- Handedict "Sprudelnde Quelle": Akupunkturpunkt N1 auf dem Nierenmeridian (S, Med)
ja
- JMdict 湧泉(ゆうせん)
other
- Nguồn khác Suối ngầm, chảy vọt lên mặt đất