湮沒無聞

yān mò wú wén nhân một vô văn

Hán Việt: nhân một vô văn · Pinyin: yān mò wú wén

Tổng quan

rơi vào quên lãng

Cấu tạo: (nhân) + (một) + (vô) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi vào quên lãng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋沒,無人知曉。清.戴名世〈朱銘德傳〉:「自明之亡,江、浙、閩、廣間,深山大澤如先生輩者亦不少,而湮沒無聞,於世者多矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to pass into oblivion
  • Cihui to pass into oblivion