源深流長

yuán shēn liú cháng nguyên thâm lưu trường

Hán Việt: nguyên thâm lưu trường · Pinyin: yuán shēn liú cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyên) + (thâm) + (lưu) + (trường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水的源頭很遠,流經的路程很長。比喻歷史悠久,根柢深厚。《宣和書譜.卷一八.草書六.唐.賀知章》:「人謂其機會與造化爭衡,非人工可到。蓋胸中所養不凡,源深流長,自然之道。」也作「源遠流長」。