源遠流長

yuán yuǎn liú cháng nguyên viễn lưu trường

Hán Việt: nguyên viễn lưu trường · Pinyin: yuán yuǎn liú cháng

Tổng quan

nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa | rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Cấu tạo: (nguyên) + (viễn) + (lưu) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa | rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 源头很远,水流很长。比喻历史悠久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.河流的源头很远,水流很长。常比喻历史悠久,根底深厚。语本唐白居易《海州刺史裴君夫人李氏墓志铭》"夫源远者流长,根深者枝茂。"

Eng

  • CC-CEDICT lit. source is distant and the flow is long (idiom); fig. sth goes back to the dim and distant past|a lot of water has flowed under the bridge since then
  • Cihui 源遠流長 uányuǎnliúcháng f.e. long-standing and well-established

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

积厚流光