源遠流長

yuán yuǎn liú cháng nguyên viễn lưu trường

Hán Việt: nguyên viễn lưu trường · Pinyin: yuán yuǎn liú cháng

Tổng quan

nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa | rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Cấu tạo: (nguyên) + (viễn) + (lưu) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ) | nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa | rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水的源頭很遠,流經的路程很長。比喻歷史悠久,根柢深厚。《明史.卷二二三.徐貞明傳》:「盧溝發源於桑乾,滹沱發源於泰戲,源遠流長。」也作「源深流長」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. source is distant and the flow is long (idiom); fig. sth goes back to the dim and distant past|a lot of water has flowed under the bridge since then
  • Cihui 源遠流長 uányuǎnliúcháng f.e. long-standing and well-established

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

积厚流光