溜之乎也
Pinyin: liū zhī hū yě
Tổng quan
lặng lẽ chuồn (ý khôi hài)。偷偷地走開(含詼諧意)。 大家干得正歡,他卻溜之乎也。 mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.
Nghĩa
Việt
- Cihui lặng lẽ chuồn (ý khôi hài)。偷偷地走開(含詼諧意)。 大家干得正歡,他卻溜之乎也。 mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迅速趁機逃走。《三俠五義》第四三回:「米先生不好意思,抽空兒他就溜之乎也了。」《冷眼觀》第一四回:「末後竟一個個搭赸著,尋人的尋人,恭遁的恭遁,轉瞬之間,已如鳥獸散去,落得個大家溜之乎也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溜走(讽刺的、风趣的说法)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.悄悄地逃走。
Eng
- Cihui 溜之乎也 iūzhīhūyě f.e. run/slip away