溜鬚拍馬

liū xū pāi mǎ

Pinyin: liū xū pāi mǎ

Tổng quan

mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ) | dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích | nịnh hót | bợ đỡ

Cấu tạo: + (tu) + (phách) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ) | dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích | nịnh hót | bợ đỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拍马:拍马屁。比喻讨好奉承。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓谄媚奉承。
  • Tân Hoa Tự Điển 拍马拍马屁。比喻讨好奉承。

Eng

  • CC-CEDICT to smooth whiskers and pat a horse's bottom (idiom); to use flatter to get what one wants|to toady|boot-licking
  • Cihui 溜鬚拍馬 iūxūpāimǎ id. <topo.> fawn on; shamelessly flatter