溫席扇枕

wēn xí shān zhěn ôn tịch phiến chẩm

Hán Việt: ôn tịch phiến chẩm · Pinyin: wēn xí shān zhěn

Tổng quan

Cấu tạo: (ôn) + (tịch) + (phiến) + (chẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代黃香事親至孝,家貧無奴僕,天熱即扇床枕使涼,天寒即以身暖臥席。典出《東觀漢記.卷一九.黃香傳》。後形容事親至孝。