溫情主義

ôn tình chủ nghĩa

Hán Việt: ôn tình chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (ôn) + (tình) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞動運動初期,資本家及宗教家所提倡的主義。主張勞資紛爭應以情誼相勉,和衷共濟,而謀求整個事業的發展。後以溫情主義指責人過分顧及情誼,感情用事而因私廢公。

Eng

  • Cihui 溫情主義 ēnqíngzhǔyì n. mawkishness; indulgence; paternalism