溯流从源

sù liú cóng yuántố lưu tòng nguyên

Hán Việt: tố lưu tòng nguyên · Pinyin: sù liú cóng yuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

溯:逆流而上。顺支流上溯河源。比喻追根究底。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上溯河源。比喻探求本源,追根究柢。如:「端正社會風氣,必須溯流從源,從加強家庭倫理道德做起。」也作「溯流求源」、「溯流徂源」。

Cấu tạo: 溯 (tố) + 流 (lưu) + 從 (tòng) + 源 (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溯:逆流而上。顺支流上溯河源。比喻追根究底。

Từ liên quan

Gần nghĩa

溯流求源 · 溯流徂源 · 溯流追源 · 溯流而上 · 溯流穷源