溯源穷流

sù yuán qióng liútố nguyên cùng lưu

Hán Việt: tố nguyên cùng lưu · Pinyin: sù yuán qióng liú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

溯:逆流而上; 源:河流发源的地方。原指逆流而上探寻河流的源头。现比喻探究和追溯事物的原由。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上溯本源,窮盡支流。比喻鑽研學問,博大精微。《清史稿.卷五○三.藝術傳二.吳熙載傳》:「世臣創明北朝書派,溯源窮流,為一家之學。」

Cấu tạo: 溯 (tố) + 源 (nguyên) + 窮 (cùng) + 流 (lưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上溯本源,穷尽支流。比喻寻究事物的起始演变。

Từ liên quan

Gần nghĩa

溯源于