滄海桑田

cāng hǎi sāng tiánthương hải tang điền

Hán Việt: thương hải tang điền · Pinyin: cāng hǎi sāng tián

Tổng quan

TANG ĐIỀN cuộc bể dâu; thế sự xoay vần; bãi bể nương dâu; biến đổi lớn lao trong cuộc đời; biển xanh thành nương dâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

桑田:农田。大海变成桑田,桑田变成大海。比喻世事变化很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大海變為陸地,陸地淪為大海。語本《太平廣記.卷六○.麻姑》:「接待以來,已見東海三為桑田。」比喻世事無常,變化很快。明.張景《飛丸記》第一齣:「白衣蒼狗多翻覆,滄海桑田幾變更。」《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「滄海桑田,謂世事多變。」

Cấu tạo: 滄 (thương) + 海 (hải) + 桑 (tang) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ)
  • Tần suất từ nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ) , nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới; TANG ĐIỀN cuộc bể dâu; thế sự xoay vần; bãi bể nương dâu; biến đổi lớn lao trong cuộc đời; biển xanh thành nương dâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大海變為陸地,陸地淪為大海。語本《太平廣記.卷六○.麻姑》:「接待以來,已見東海三為桑田。」比喻世事無常,變化很快。明.張景《飛丸記》第一齣:「白衣蒼狗多翻覆,滄海桑田幾變更。」《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「滄海桑田,謂世事多變。」

Eng

  • JMdict the world is a scene of constant changes
  • JMdict the blue sea turns into a mulberry field
  • Cihui lit. the blue sea turned into mulberry fields (idiom); fig. the transformations of the world

ja

  • JMdict 滄海桑田(そうかいそうでん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白云苍狗