滅私奉公

miè sī fèng gōng diệt tư phụng công

Hán Việt: diệt tư phụng công · Pinyin: miè sī fèng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (diệt) + (tư) + (phụng) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心為公,沒有私心。唐.元稹〈授崔稜尚書戶部侍郎制〉:「善於其職,嚴而不殘,辟名用物者逃無所入,滅私奉公者得以自明。」

ja

  • JMdict selfless devotion