滅門之禍
diệt môn chi họa
Hán Việt: diệt môn chi họa · Pinyin: miè mén zhī huò
Tổng quan
họa diệt môn
Nghĩa
Việt
- Cihui họa diệt môn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全家遭受株連以致毀滅的禍害。《周書.卷四○.列傳.王軌》:「皇太子,國之儲副,豈易攸言。事有蹉跌,便至滅門之禍。」《文明小史》第二六回:「你越讀書越沒出息,索性弄到滅門之禍了。」
Eng
- Cihui 滅門之禍 ièménzhīhuò n. the calamity of an entire family being exterminated M:²jiàn