生事

shēng shì sanh sự

Hán Việt: sanh sự · Pinyin: shēng shì

Tổng quan

gây rắc rối ây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh. sinh sự sinh sự ☆Gây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh.

Cấu tạo: (sanh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây rắc rối ây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh. sinh sự sinh sự ☆Gây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人下葬前事以生人之禮。《禮記.檀弓下》:「卒哭而諱,生事畢而鬼事始已。」 2.製造事端、糾紛。《西遊記》第一七回:「悟空,你回去罷。好生伏侍唐僧,以後休懈惰生事。」《紅樓夢》第四回:「太太滿心疼我,因姨娘每每生事,幾次寒心。」 3.日常生活的一切事務。唐.王維〈偶然作〉詩六首之四:「生事不曾問,肯愧家中婦。」 4.人事、世事。唐.綦毋潛〈春泛若耶溪〉詩:「生事且瀰漫,願為持竿叟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代始丧之礼。谓人死后葬前以生人之礼供奉之; 谓父母在世时奉事之; 谓自专行事; 泛指行事; 制造事端;发生事变;惹事; 犹生计; 指产业; 犹世事; 指世情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代始丧之礼。谓人死后葬前以生人之礼供奉之。 2.谓父母在世时奉事之。 3.谓自专行事。 4.泛指行事。 5.制造事端;发生事变;惹事。 6.犹生计。 7.指产业。 8.犹世事。 9.指世情。

Eng

  • CC-CEDICT to make trouble
  • Cihui 生事 shēngshì v.o. make trouble ◆n. 1. livelihood 2. matters of one's lifetime

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惹祸 · 滋事 · 闯事 · 闯祸