生事

shēng shìsanh sự

Hán Việt: sanh sự · Pinyin: shēng shì

Tổng quan

sinh sự; gây chuyện; kiếm chuyện. đặt điều gây chuyện. 這人脾氣很壞,容易生事. người này rất xấu tính, dễ sinh sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代始丧之礼。谓人死后葬前以生人之礼供奉之。 2.谓父母在世时奉事之。 3.谓自专行事。 4.泛指行事。 5.制造事端; 发生事变; 惹事。 6.犹生计。 7.指产业。 8.犹世事。 9.指世情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人下葬前事以生人之禮。《禮記.檀弓下》:「卒哭而諱,生事畢而鬼事始已。」 2.製造事端、糾紛。《西遊記》第一七回:「悟空,你回去罷。好生伏侍唐僧,以後休懈惰生事。」《紅樓夢》第四回:「太太滿心疼我,因姨娘每每生事,幾次寒心。」 3.日常生活的一切事務。唐.王維〈偶然作〉詩六首之四:「生事不曾問,肯愧家中婦。」 4.人事、世事。唐.綦毋潛〈春泛若耶溪〉詩:「生事且瀰漫,願為持竿叟。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh.; Cây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh.; gây rắc rối; sinh sự; gây chuyện; kiếm chuyện. đặt điều gây chuyện. 這人脾氣很壞,容易生事. người này rất xấu tính, dễ sinh sự.; gây chuyện; kiếm chuyện; sinh sự: sinh sự/gây chuyện/kiếm chuyện
  • Biên soạn 生事 shēngshì v.o. make trouble ◆n. 1. livelihood 2. matters of one's lifetime

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人下葬前事以生人之禮。《禮記.檀弓下》:「卒哭而諱,生事畢而鬼事始已。」 2.製造事端、糾紛。《西遊記》第一七回:「悟空,你回去罷。好生伏侍唐僧,以後休懈惰生事。」《紅樓夢》第四回:「太太滿心疼我,因姨娘每每生事,幾次寒心。」 3.日常生活的一切事務。唐.王維〈偶然作〉詩六首之四:「生事不曾問,肯愧家中婦。」 4.人事、世事。唐.綦毋潛〈春泛若耶溪〉詩:「生事且瀰漫,願為持竿叟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代始丧之礼。谓人死后葬前以生人之礼供奉之。 2.谓父母在世时奉事之。 3.谓自专行事。 4.泛指行事。 5.制造事端; 发生事变; 惹事。 6.犹生计。 7.指产业。 8.犹世事。 9.指世情。

Eng

  • Cihui 生事 shēngshì v.o. make trouble ◆n. 1. livelihood 2. matters of one's lifetime
  • Tần suất từ 生事 shēngshì v.o. make trouble ◆n. 1. livelihood 2. matters of one's lifetime

other

  • Nguồn khác Gây việc. Tạo ra việc đáng tiếc. Tựa ngữ: Sinh sự thì sự sinh
  • Nguồn khác Sinh sự thì sự sinh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惹祸 · 滋事 · 闯事 · 闯祸