滋蔓難圖

zī màn nán tú tư mạn nan đồ

Hán Việt: tư mạn nan đồ · Pinyin: zī màn nán tú

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (mạn) + (nan) + (đồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指野草滋生,难以消除。后以之比喻势力扩大了再要消灭它就很困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 本指野草滋生,难以消除◇以之比喻势力扩大了再要消灭它就很困难。

Eng

  • Cihui 滋蔓難圖 īmànnántú f.e. It will be too late to deal with an enemy if he is allowed to grow in strength.