滋蔓難圖
tư mạn nan đồ
Hán Việt: tư mạn nan đồ · Pinyin: zī màn nán tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 野草到處蔓延繁殖,難以消除。語本《左傳.隱公元年》:「無使滋蔓,蔓難圖也。蔓草猶不可除,況君之寵弟乎?」。比喻當權者勢力一擴大,就難以控制、消滅。《清史稿.卷四二三.王拯傳》:「信宜陳金缸尤為巨憝,群賊相為一氣,滋蔓難圖。」
Eng
- Cihui 滋蔓難圖 īmànnántú f.e. It will be too late to deal with an enemy if he is allowed to grow in strength.