滌故更新

dí gù gēng xīn địch cố canh tân

Hán Việt: địch cố canh tân · Pinyin: dí gù gēng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (địch) + (cố) + (canh) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汰除舊的,改換新的。比喻重新開始。《聊齋志異.卷六.馬介甫》:「夫人之所以懼者,非朝夕之故,其所由來者漸矣,譬之昨死而今生,須從此滌故更新;再一餒,則不可為矣。」