滑动垫木

hoạt động điếm mộc

Hán Việt: hoạt động điếm mộc

Tổng quan

má phanh, sống trượt, sự quay trượt; sự trượt bánh, (hàng không) nạng đuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi, xuống chó, xuống dốc (bóng), chèn; chặn, trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt

Cấu tạo: 滑 (hoạt) + 動 (động) + 墊 (điếm) + 木 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tấm trượt
  • Tần suất từ má phanh, sống trượt, sự quay trượt; sự trượt bánh, (hàng không) nạng đuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi, xuống chó, xuống dốc (bóng), chèn; chặn, trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi skid

Eng

  • Tần suất từ skid

Từ liên quan

Gần nghĩa

滑动标准 · 垫木楞场 · 滑动导轨 · 滑动岩体 · 滑动工资 · 滑动摩擦 · 滑动轴承 · 滑动齿轮