滑動墊木

hoạt động điếm mộc

Hán Việt: hoạt động điếm mộc

Tổng quan

má phanh, sống trượt, sự quay trượt; sự trượt bánh, (hàng không) nạng đuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi, xuống chó, xuống dốc (bóng), chèn; chặn, trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt

Cấu tạo: (hoạt) + (động) + (điếm) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui má phanh, sống trượt, sự quay trượt; sự trượt bánh, (hàng không) nạng đuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi, xuống chó, xuống dốc (bóng), chèn; chặn, trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt