滞碍

zhì àitrệ ngại

Hán Việt: trệ ngại · Pinyin: zhì ài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阻碍; 不通畅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻礙不通。《書經.冏命》「昔在文武,聰明齊聖」句下漢.孔安國.傳:「聰明視聽遠,齊通無滯礙。」唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「與之語,雖不盡解,要自胸中無滯礙。」也作「窒礙」。

Cấu tạo: 滯 (trệ) + 礙 (ngại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cản trở
  • Biên soạn 滯礙 zhì'ài v. block (up); obstruct

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻碍; 不通畅。

Eng

  • Cihui 滯礙 zhì'ài v. block (up); obstruct
  • Tần suất từ 滯礙 zhì'ài v. block (up); obstruct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阻滞 · 阻碍