滿不在乎
mãn bất tại hồ
Hán Việt: mãn bất tại hồ · Pinyin: mǎn bù zài hū
Tổng quan
không hề bận tâm (thành ngữ) | liều lĩnh | không thèm quan tâm | không nao núng | chẳng màng | vô tư lự
Nghĩa
Việt
- Cihui không hề bận tâm (thành ngữ) | liều lĩnh | không thèm quan tâm | không nao núng | chẳng màng | vô tư lự
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满:全;在乎:在意。丝毫不在意。形容对事情一点也不重视。
- Tân Hoa Tự Điển 满全;在乎在意。丝毫不在意。形容对事情一点也不重视。
Eng
- CC-CEDICT not in the least concerned (idiom)|reckless|couldn't give a damn about it|unperturbed|couldn't care less|harum scarum
- Cihui 滿不在乎 ǎnbùzàihu v.p. not care in the least