滿口應承

mǎn kǒu yìng chéng mãn khẩu ứng thừa

Hán Việt: mãn khẩu ứng thừa · Pinyin: mǎn kǒu yìng chéng

Tổng quan

hứa một cách sẵn sàng

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (khẩu) + (ứng) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứa một cách sẵn sàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿口答應。《三國演義》第五六回:「但說的話,主公只看我點頭,便滿口應承。」

Eng

  • CC-CEDICT to promise readily
  • Cihui to promise readily