滿坑滿谷
mãn khanh mãn cốc
Hán Việt: mãn khanh mãn cốc · Pinyin: mǎn kēng mǎn gǔ
Tổng quan
(thành ngữ) khắp mọi nơi | ngóc ngách nào cũng có | đông nghịt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khắp mọi nơi | ngóc ngách nào cũng có | đông nghịt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充满了谷,充满了坑。形容多得很,到处都是。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) all over the place|in every nook and cranny|packed to the rafters
- Cihui 滿坑滿谷 ǎnkēngmǎngǔ f.e. exceedingly numerous