滿城桃李 mǎn chéng táo lǐ · mãn thành đào lí Hán Việt: mãn thành đào lí · Pinyin: mǎn chéng táo lǐ Tổng quan Cấu tạo: 滿 (mãn) + 城 (thành) + 桃 (đào) + 李 (lí)Pinyinmǎn chéng táo lǐHán Việtmãn thành đào líCấu tạo滿 + 城 + 桃 + 李 · mãn + thành + đào + lí nghĩa thành phần: mãn + thành + đào + lí Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 桃李:比喻学生。城中到处都有自己的学生。比喻学生很多。