满布
mãn bố
Hán Việt: mãn bố · Pinyin: mǎn bù
Tổng quan
sự tràn, sự chảy lan ra, nét ửng đỏ (mặt)
1.亦作"满布"。 2.犹布满。
遍布。如:「颱風過後,樹枝、垃圾滿布街頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn đầy
- Tần suất từ mãn bố: gắn đầy; sự tràn, sự chảy lan ra, nét ửng đỏ (mặt); gắn đầy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"满布"。 2.犹布满。
- Kaggle Zh-Vi suffusion
Eng
- Tần suất từ suffusion