遍布
biến bố
Hán Việt: biến bố · Pinyin: biàn bù
Tổng quan
phủ khắp (khu vực)
分布到所有的地方; 散布到每个地方通信网~全国。
傳布各處。唐.許棠〈講德陳情上淮南李僕射〉詩八首之三:「風威遍布江山靜,教化高同日月明。」《宋史.卷四八九.外國傳.占城傳》:「真風遍布,霈澤周行,凡沐照臨,共增聳抃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có mặt khắp nơi
- Tần suất từ khăn trải giường, lá, tấm, phiến, tờ, tờ báo, dải, (địa lý,địa chất) vỉa, (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm), (thơ ca) buồm, (từ lóng) ngà ngà say, (từ lóng) say bí tỉ, say khướt, đậy, phủ, trùm kín, kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến, (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo, buộc căng dây lèo buồm tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm, ((thường) động tính từ quá khứ) tràn ngập; biến bố: trải rộng/phân bố/rải rác; phủ khắp (khu vực) , có mặt khắp nơi; phân bố; rải rác
- Biên soạn 遍布 biànbù v. be found everywhere; be spread all over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳布各處。唐.許棠〈講德陳情上淮南李僕射〉詩八首之三:「風威遍布江山靜,教化高同日月明。」《宋史.卷四八九.外國傳.占城傳》:「真風遍布,霈澤周行,凡沐照臨,共增聳抃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分布到所有的地方; 散布到每个地方通信网~全国。
Eng
- Cihui to cover the whole (area); to be found throughout
- Tần suất từ 遍布 biànbù v. be found everywhere; be spread all over
Đức
- Handedict auf Schritt und Tritt zu finden sein