弥漫

mí màndi mạn

Hán Việt: di mạn · Pinyin: mí màn

Tổng quan

lan tỏa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①充满; 到处都是烟雾弥漫, 黄沙弥漫的山野。②漫远路途弥漫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遍布、滿布。《三國志.卷五五.吳書.徐盛傳》:「望園愕然,彌漫數百里。」也作「瀰漫」。

Cấu tạo: 彌 (di) + 漫 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi
  • Cihui khuếch tán
  • Cihui hiện diện khắp nơi
  • Cihui sắp ngập tràn (nước)
  • Cihui thấm đẫm (khói)
  • Cihui đầy (bụi)
  • Cihui bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)
  • Cihui biến thể của 彌漫
  • Cihui 弥漫
  • Tần suất từ di man/di mạn: tràn ngập/dày đặc/mù mịt/bao phủ; cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy, sự no nê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường, làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín (một lỗ hổng); hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết (chỗ), giữ (chức vụ), làm thoả thích, làm thoả mãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng, thực hiện, làm căng (buồm), đầy, tràn đầy, phồng căng, điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ, làm căng ra, làm to ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra, đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai…
  • Biên soạn 彌漫 mímàn* v. fill the air; spread everywhere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遍布、滿布。《三國志.卷五五.吳書.徐盛傳》:「望園愕然,彌漫數百里。」也作「瀰漫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①充满; 到处都是烟雾弥漫, 黄沙弥漫的山野。②漫远路途弥漫。
  • Kaggle Zh-Vi fill

Eng

  • Cihui to pervade; to fill the air; diffuse; everywhere present; about to inundate (water); permeated by (smoke); filled with (dust); to saturate (the air with fog, smoke etc)
  • Tần suất từ to pervade; to fill the air; diffuse; everywhere present; about to inundate (water); permeated by (smoke); filled with (dust); to saturate (the air with fog, smoke etc); variant of 弥漫

Đức

  • Handedict angefüllt sein mit, voll sein mit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充满 · 布满 · 满布 · 遍布