滿漂亮的

mãn phiêu lượng đích

Hán Việt: mãn phiêu lượng đích

Tổng quan

thiển cận mà tự mãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỏm dáng, bảnh choẹ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) người khó chan hoà với mọi người, người không thích thể thao thể dục

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (phiêu) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiển cận mà tự mãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỏm dáng, bảnh choẹ,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) người khó chan hoà với mọi người, người không thích thể thao thể dục