满盈
mãn doanh
Hán Việt: mãn doanh · Pinyin: mǎn yíng
Tổng quan
đầy ắp
1.充盈; 充足。 2.自满。
充滿。《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎不曾受苦,是一路興頭過來的,雖是對著母親,覺得滿盈得意,還不十分怪異。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đầy đủ, không còn thiếu gì. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm có câu: »Hai chữ mãn doanh này khá ngẫm, mấy người trọn được chữ thân danh«.; đầy ắp
- Biên soạn v.p. filled to capacity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充滿。《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎不曾受苦,是一路興頭過來的,雖是對著母親,覺得滿盈得意,還不十分怪異。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.充盈; 充足。 2.自满。
Eng
- Cihui full up
- Tần suất từ v.p. filled to capacity
Đức
- Handedict ausgebucht, besetzt
other
- Nguồn khác Đầy đủ, không còn thiếu gì
- Nguồn khác »Hai chữ mãn doanh này khá ngẫm, mấy người trọn được chữ thân danh«