充实
sung thật
Hán Việt: sung thật · Pinyin: chōng shí
Tổng quan
phong phú; đầy đủ; dư dật; dạt dào. lời văn trôi chảy, nội dung phong phú.; tăng cường; bổ sung cho đủ; nâng cao chất lượng; làm phong phú. đưa cán bộ xuống tăng cường cho cơ sở
1.使完满; 加强。 2.充足; 富足。 3.犹充盈。 4.壮实; 结实。 5.犹踏实。
1.豐足充滿。《孟子.盡心下》:「充實之謂美,充實而有光輝之謂大。」漢.班固〈公孫弘傳贊〉:「海內乂安,府庫充實。」 2.使充足、加強。如:「閱讀課外書籍,可充實知識見聞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phong phú
- Cihui đầy đủ
- Cihui có nội dung
- Cihui làm phong phú
- Cihui tăng cường
- Cihui làm vững chắc (một lập luận)
- Biên soạn 充實 chōngshí* v. 1. substantiate; enrich; replenish 2. fill out 3. strengthen/improve knowledge/facilities/etc. ◆s.v. substantial; rich
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.豐足充滿。《孟子.盡心下》:「充實之謂美,充實而有光輝之謂大。」漢.班固〈公孫弘傳贊〉:「海內乂安,府庫充實。」 2.使充足、加強。如:「閱讀課外書籍,可充實知識見聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.使完满; 加强。 2.充足; 富足。 3.犹充盈。 4.壮实; 结实。 5.犹踏实。
- Kaggle Zh-Vi beef
Eng
- Cihui rich; full; substantial; to enrich; to augment; to substantiate (an argument)
Đức
- Handedict bereichern, ergänzen