滿而不溢

mǎn ér bù yì mãn nhi bất dật

Hán Việt: mãn nhi bất dật · Pinyin: mǎn ér bù yì

Tổng quan

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (nhi) + (bất) + (dật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 器物已满盈但不溢出。比喻有资财而不浪用,有才能而不自炫,善于节制守度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.器物已满盈但不溢出。比喻有资财而不浪用,有才能而不自炫,善于节制守度。

Eng

  • Cihui 滿而不溢 ǎn'érbùyì f.e. 1. full without flowing over 2. have talent but not display it 3. have wealth but not squander it