满腔热忱

mǎn qiāng rè chénmãn khang nhiệt thầm

Hán Việt: mãn khang nhiệt thầm · Pinyin: mǎn qiāng rè chén

Tổng quan

tràn đầy nhiệt huyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容心里充满着热烈诚挚的感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中充滿熱烈誠摯的情感。如:「他總是滿腔熱忱地幫助那些孤苦老人。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 腔 (khang) + 熱 (nhiệt) + 忱 (thầm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầy ắp
  • Tần suất từ tràn đầy nhiệt huyết
  • Biên soạn be filled with ardor and purpose

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容心里充满着热烈诚挚的感情。

Eng

  • Cihui 滿腔熱忱 ǎnqiāngrèchén f.e. be filled with ardor and purpose
  • Tần suất từ f.e. be filled with ardor and purpose

Từ liên quan

Gần nghĩa

热忱的 · 满腔悲愤 · 满腔热血 · 满腔义愤 · 满腔怒火 · 满腔热枕 · 满腔同情 · 满腔愁闷