滞句迷源

trệ cú mê nguyên

Hán Việt: trệ cú mê nguyên

Tổng quan

TRỆ CÚ MÊ NGUYÊN Thiền lâm phương ngữ. Câu nệ vào lời nói, quên mất cội nguồn tự tâm. MGNL q. 1 ghi: 上士相見,一言半句,如擊石出火,瞥爾便過。應非即言定旨,滯句迷源。 Bồ-tát gặp nhau, một lời nửa câu như đập đá nháng lửa, chớp mắt liền vuột qua, không nên theo lời nói mà xác định ý chỉ, câu nệ vào lời nói, quên mất cội nguồn tự tâm.

Cấu tạo: (trệ) + (cú) + (mê) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỆ CÚ MÊ NGUYÊN Thiền lâm phương ngữ. Câu nệ vào lời nói, quên mất cội nguồn tự tâm. MGNL q. 1 ghi: 上士相見,一言半句,如擊石出火,瞥爾便過。應非即言定旨,滯句迷源。 Bồ-tát gặp nhau, một lời nửa câu như đập đá nháng lửa, chớp mắt liền vuột qua, không nên theo lời nói mà xác định ý chỉ, câu nệ vào lời nói, quên…