chì trệ

Hán Việt: trệ · Pinyin: chì

Tổng quan

chậm chạp

滞后 · 滞塞 · 滞水 · 滞洪 · 滞涨 · 滞留 · 滞纳 · 滞育

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrệ
Quảng Đôngzai6
Nhật BảnTODOKOORU
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdried
Baxter-Sagart[d]r[a][t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]r[a][t]-s
Phản thiết尺制切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 滯
  • Thiều Chửu Đọng. Như hàng bán không chạy gọi là {trệ tiêu} [滯銷]. Nguyễn Du [阮攸] : {Mãn sàng trệ vũ bất kham thính} [滿床滯雨不堪聽] (Tống nhân [送人]) Tiếng mưa dầm đầy giường nghe không chịu nổi. Trì trệ. Cái gì không được trơn tru đều gọi là {trệ}. Bỏ sót. Mắc vướng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滞 (形声。从水,带声。本义水流不畅) 同本义 滞,凝也。--《说文》 凡珍异之有滞者。--《周礼·廛人》 淹回水而凝滞。--《楚辞·涉江》 流而不滞。--《淮南子·时则训》 积压。长期积存,未作处理 敛市之不售,货之滞于民用者。--《周礼·泉府》 尚书省滞讼不决者,诏征平治。--《新唐书》 又如滞狱(指因积压或拖延未予审决的案件);滞讼(积压的讼案);滞积(积压);滞货(积压的货物) 停止;阻塞;静止 是故能天运地滞,轮转而无废。--《淮南子·原道训 滞(滯)zhì不流畅,凝积,停留流而不~。凝~。停~。~留。~销。沾~(拘泥)。 滞chì 1.见"滞…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) sluggish; stagnant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直例切,音彘。【說文】凝也。【周語】震雷出滯。 又積也。【魯語】敢告滯積,以紓執事。 又漏也。【詩·小雅】此有滯穗。 又【周禮·地官·廛人】凡珍異之有滯者,斂而入于膳府。【疏】謂沈滯不售者。 又【左傳·成十八年】晉悼公命百官振廢滯。 又【集韻】尺制切,音摯。音敗不和也。或作懘。亦作慸𢤔。 又丑例切,音跇。水灑散貌。 又【韻補】叶直帶切,音與𦤧近。【楚辭·九章】乗舲船余上沅兮,齊吳榜以擊汰。船容與而不進兮,淹回水以凝滯。

Thuyết Văn

凝也。 从水。帶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凝俗冰字。周禮廛人。凡珍異之有滯者。鄭司農云。貨物沈滯於廛中不決、泉府貨之滯於民用者。故書滯爲癉。杜子春云。癉當爲滯。 直例切。十五部。

【滯】 (trệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: Trực lệ thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưng (Đọng lại. Chất lỏng ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨘛 · 滞 · 滞 · 滯 · 滞 · 滯