滞壳迷封

trệ xác mê phong

Hán Việt: trệ xác mê phong

Tổng quan

TRỆ XÁC MÊ PHONG Thành ngữ. Si mê ngu độn. NĐHN q.11 ghi: 設使言前薦得、猶是滯殼迷封。 Dù cho trước lời nói mà lãnh hội được cũng là si mê ngu độn.

Cấu tạo: (trệ) + (xác) + (mê) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỆ XÁC MÊ PHONG Thành ngữ. Si mê ngu độn. NĐHN q.11 ghi: 設使言前薦得、猶是滯殼迷封。 Dù cho trước lời nói mà lãnh hội được cũng là si mê ngu độn.