滴水不漏

dī shuǐ bù lòu tích thủy bất lậu

Hán Việt: tích thủy bất lậu · Pinyin: dī shuǐ bù lòu

Tổng quan

nghĩa đen: một giọt nước cũng không rò rỉ | kín nước | nghiêm ngặt (lập luận)

Cấu tạo: (tích) + (thủy) + (bất) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một giọt nước cũng không rò rỉ | kín nước | nghiêm ngặt (lập luận)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周密細緻,無一疏漏。《歧路燈》第二七回:「這也是王春宇幾年江湖上精細,把這宗事,竟安插的滴水不漏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一滴水也不外漏。形容说话、办事非常细致、周密,无懈可击。也形容钱财全部抓在手里,轻易不肯出手。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not one drop of water can leak out|watertight|rigorous (argument)
  • Cihui 滴水不漏 īshuǐbùlòu v.p. 1. coolly controlled in speech 2. watertight 3. tightly packed 4. completely enclosed