滴水穿石

dī shuǐ chuān shí tích thủy xuyên thạch

Hán Việt: tích thủy xuyên thạch · Pinyin: dī shuǐ chuān shí

Tổng quan

nước chảy đá mòn (thành ngữ) | kiên trì không ngừng sẽ thành công | Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc. | Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.

Cấu tạo: (tích) + (thủy) + 穿 (xuyên) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước chảy đá mòn (thành ngữ) | kiên trì không ngừng sẽ thành công | Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc. | Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水滴不斷的滴落,久了之後可將石頭穿透。用以比喻有志者事竟成,只要努力不懈就能夠成功。唐.周曇〈吳隱之〉詩:「徒言滴水能穿石,其那堅貞匪石心。」也作「水滴石穿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水不断下滴,可以闹穿石头。比喻只要有恒心,不断努力,事情一定成功。

Eng

  • CC-CEDICT dripping water penetrates the stone (idiom); constant perseverance yields success|You can achieve your aim if you try hard without giving up.|Persistent effort overcomes any difficulty.
  • Cihui 滴水穿石 īshuǐchuānshí id. persistence overcomes all difficulties