滿不在乎

mǎn bù zài hū mãn bất tại hồ

Hán Việt: mãn bất tại hồ · Pinyin: mǎn bù zài hū

Tổng quan

không hề bận tâm (thành ngữ) | liều lĩnh | không thèm quan tâm | không nao núng | chẳng màng | vô tư lự

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (bất) + (tại) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hề bận tâm (thành ngữ) | liều lĩnh | không thèm quan tâm | không nao núng | chẳng màng | vô tư lự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全不以為意。如:「人家替他捏一把冷汗,他卻滿不在乎的,不當一回事。」《孽海花》第三五回:「我們的交情,還計較這些。倒是今天這件事來得太奇怪,怕生出別的岔子。化幾個錢滿不在乎。」

Eng

  • CC-CEDICT not in the least concerned (idiom)|reckless|couldn't give a damn about it|unperturbed|couldn't care less|harum scarum
  • Cihui 滿不在乎 ǎnbùzàihu v.p. not care in the least