滿坑滿谷

mǎn kēng mǎn gǔ mãn khanh mãn cốc

Hán Việt: mãn khanh mãn cốc · Pinyin: mǎn kēng mǎn gǔ

Tổng quan

(thành ngữ) khắp mọi nơi | ngóc ngách nào cũng có | đông nghịt

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (khanh) + 滿 (mãn) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) khắp mọi nơi | ngóc ngách nào cũng có | đông nghịt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂聲盈滿於坑谷。引申指道的流行,無不周遍。語本《莊子.天運》:「在谷滿谷,在阬滿阬。」後比喻數量極多,到處都是。《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「健模督率各小夥計開箱,開了出來,都是各種的藥水,一瓶一瓶的上了架,頓時滿坑滿谷起來。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) all over the place|in every nook and cranny|packed to the rafters
  • Cihui 滿坑滿谷 ǎnkēngmǎngǔ f.e. exceedingly numerous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

车载斗量