滿盈

mǎn yíng mãn doanh

Hán Việt: mãn doanh · Pinyin: mǎn yíng

Tổng quan

đầy ắp

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy ắp
  • Cihui mãn doanh mãn doanh ☆Đầy đủ, không còn thiếu gì. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm có câu: »Hai chữ mãn doanh này khá ngẫm, mấy người trọn được chữ thân danh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充滿。《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎不曾受苦,是一路興頭過來的,雖是對著母親,覺得滿盈得意,還不十分怪異。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充盈;充足; 自满。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充盈;充足。 2.自满。

Eng

  • CC-CEDICT full up
  • Cihui full up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充实 · 充满