滿腹牢騷

mǎn fù láo sāo mãn phúc lao tao

Hán Việt: mãn phúc lao tao · Pinyin: mǎn fù láo sāo

Tổng quan

nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ) | bất mãn | luôn rên rỉ và phàn nàn

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (phúc) + (lao) + (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ) | bất mãn | luôn rên rỉ và phàn nàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心情抑鬱,一肚子怨言。《文明小史》第五回:「柳知府起先是滿腹牢騷,諸事都不在他心上,如今停了幾天,也就漸漸的平和下來。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. belly full of complaints (idiom)|discontent|always moaning and complaining
  • Cihui 滿腹牢騷 ǎnfùláosāo f.e. constant complaining