漁人之利

yú rén zhī lì ngư nhân chi lợi

Hán Việt: ngư nhân chi lợi · Pinyin: yú rén zhī lì

Tổng quan

lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp

Cấu tạo: (ngư) + (nhân) + (chi) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從他人衝突矛盾中取得的利益。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。《二刻拍案驚奇》卷一六:「他日可以在裡頭看景生情,得些漁人之利。」《隋唐演義》第五二回:「王世充殘忍褊隘之人,刻刻在那裡覬覦非望,以收漁人之利。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the benefit reaped by a third party when two sides are locked in a dispute
  • Cihui 漁人之利 úrénzhīlì id. profit gained at the expense of others