漁人得利

yú rén dé lì ngư nhân đắc lợi

Hán Việt: ngư nhân đắc lợi · Pinyin: yú rén dé lì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (nhân) + (đắc) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方爭持不下,而使第三者獲利。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「李都管本欲唆孫寡婦、裴九老兩家與劉秉義講嘴,鷸蚌相持,自己漁人得利。」

Eng

  • Cihui 漁人得利 úréndélì id. take advantage of others' quarrel