漁利
ngư lợi
Hán Việt: ngư lợi · Pinyin: yú lì
Tổng quan
mưu lợi bất chính: mưu lợi không chính đáng/món lợi không chính đáng/ngư ông đắc lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu lợi bất chính: mưu lợi không chính đáng/món lợi không chính đáng/ngư ông đắc lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用不正當的手段獲取利益。如:「從中漁利」。《管子.法禁》:「以和親於民,故莫敢超等踰官,漁利蘇功,以取順其君。」唐.韓愈〈江南西道觀察使贈左散騎常侍太原王公墓誌銘〉:「山野立浮屠老子像,以其誑丐漁利,奪編人之產。」 2.漁翁之利。從他人衝突矛盾中取得的利益。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。如:「坐收漁利」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趁机会谋取不正当的利益:从中~;渔人之利的略语:坐收~;参看1607页;。
Eng
- CC-CEDICT to make an unethical profit|benefits gained from others' conflict
- Cihui to make an unethical profit/benefits gained from others' conflict
- Cihui 漁利 yúlì v.o. profiteer ◆n. easy gains; spoils