漁樵耕讀
ngư tiều canh độc
Hán Việt: ngư tiều canh độc
Tổng quan
Nghĩa
Eng
- Cihui 漁樵耕讀 úqiáogēngdú f.e. <trad.> fisherman, woodcutter, farmer, scholar (the four respectable occupations)
Hán Việt: ngư tiều canh độc