漁翁之利
ngư ông chi lợi
Hán Việt: ngư ông chi lợi · Pinyin: yú wēng zhī lì
Tổng quan
ngư ông thủ lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư ông thủ lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從他人衝突矛盾中取得的利益。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。《老殘遊記》第一一回:「甲午為日本侵我東三省,俄德出為調停,借收漁翁之利,大局又為之一變。」