漁翁得利
ngư ông đắc lợi
Hán Việt: ngư ông đắc lợi · Pinyin: yú wēng dé lì
Tổng quan
ngư ông đắc lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư ông đắc lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方爭持不下,而使第三者獲利。參見「鷸蚌相持,漁人得利」條。
Eng
- Cihui 漁翁得利 úwēngdélì f.e. sb. who profits from the conflict of two others